viết về nước pháp bằng tiếng anh
Thuê ông Đồ viết thư pháp; Nhận viết thư pháp bằng tiếng Anh và tiếng nước ngoài mẫu tự Latinh; Dịch Vụ Thư Pháp; Học Thư Pháp. Học Thư Pháp Online-Truc Tiep; giới thiệu về nghệ thuật thư pháp việt; Cách cầm Bút viết thư pháp; Bút Pháp | Thư pháp căn bản; Chọn Bút Lông
Hướng Dẫn Viết Bài Tiếng Anh Về Ô Nhiễm Nước, Hướng Dẫn Viết Bài Viết Về Ô Nhiễm Bằng Tiếng Anh. By. admin - Tháng Bảy 18, 2021. 0. 70. Facebook. Twitter. Điều cốt yếu là chúng ta phải tìm ra các giải pháp để giảm thiểu ô nhiễm không khí như trồng cây xanh, sử dụng
Bạn đang tìm hiểu về sách tiếng Việt 123 PDF, đây là cuốn sách học tiếng Việt dành cho người nước ngoài đang Hot nhất hiện nay. Hôm nay JES sẽ chia sẻ cho các bạn bài viết về sách "Tiếng Việt 123 - Tiếng Việt Dành Cho Người Nước Ngoài [PDF]". Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Asideway. Học cách nói tên các nước và quốc tịch khác nhau trong tiếng ÂuNướcQuốc tịchAngleterrenước Anhbritannique / anglaisngười AnhDanemarknước Đan Mạchdanoisngười Đan MạchÉcossenước Scotlandbritannique / écossaisngười ScotlandEstonienước Estoniaestonienngười EstoniaFinlandenước Phần Lanfinlandaisngười Phần LanIrlandenước Irelandirlandaisngười IrelandIrlande du Nordnước Bắc Irelandbritannique / nord-irlandaisngười Bắc IrelandIslandenước Icelandislandaisngười IcelandLettonienước Latvialettonngười LatviaLituanienước Lithuanialituanienngười LithuaniaNorvègenước Na Uynorvégienngười Na UyPays de Gallesnước Walesbritannique / galloisngười WalesRoyaume-UniVương Quốc Anh và Bắc Irelandbritanniquengười AnhSuèdenước Thụy Điểnsuédoisngười Thụy ĐiểnTây ÂuNướcQuốc tịchAllemagnenước Đứcallemandngười ĐứcAutrichenước Áoautrichienngười ÁoBelgiquenước Bỉbelgengười BỉFrancenước Phápfrançaisngười PhápPays-Basnước Hà Lanhollandaisngười Hà LanSuissenước Thụy Sĩsuissengười Thụy SĩNam ÂuNướcQuốc tịchAlbanienước Albaniaalbanaisngười AlbaniaChyprenước Cypruschypriotengười CyprusCroatienước Croatiacroatengười CroatiaEspagnenước Tây Ban Nhaespagnolngười Tây Ban NhaGrècenước Hy Lạpgrecngười Hy LạpItalienước Ýitalienngười ÝPortugalnước Bồ Đào Nhaportugaisngười Bồ Đào NhaSerbienước Serbiaserbengười SerbiaSlovénienước Sloveniaslovènengười SloveniaĐông ÂuNướcQuốc tịchBiélorussienước Belarusbiélorussengười BelarusBulgarienước Bulgariabulgarengười BulgariaHongrienước Hungaryhongroisngười HungaryPolognenước Ba Lanpolonaisngười Ba LanRépublique Tchèquenước Cộng hòa Séctchèquengười SécRoumanienước Romaniaroumainngười RomaniaRussienước Ngarussengười NgaSlovaquienước Slovakiaslovaquengười SlovakiaUkrainenước Ukraineukrainienngười UkraineBắc MỹNướcQuốc tịchCanadanước Canadacanadienngười CanadaÉtats-Unisnước Mỹaméricainngười MỹMexiquenước Mexicomexicainngười MexicoTrung Mỹ và Ca-ri-bêNướcQuốc tịchCubanước Cubacubainngười CubaGuatemalanước Guatemalaguatémaltèquengười GuatemalaJamaïquenước Jamaicajamaïquainngười JamaicaNam MỹNướcQuốc tịchArgentinenước Argentinaargentinngười ArgentinaBolivienước Boliviabolivienngười BoliviaBrésilnước Brazilbrésilienngười BrazilChilinước Chilechilienngười ChileColombienước Colombiacolombienngười ColombiaÉquateurnước Ecuadoréquatorienngười EcuadorParaguaynước Paraguayparaguayenngười ParaguayPérounước Perupéruvienngười PeruUruguaynước Uruguayuruguayenngười UruguayVénézuélanước Venezuelavénézuélienngười VenezuelaTây ÁNướcQuốc tịchArabie saouditenước Ả-rập Saudisaoudienngười Ả-rập SaudiGéorgienước Georgiagéorgienngười GeorgiaIraknước Iraqirakienngười IraqIrannước Iraniranienngười IranIsraëlnước Israelisraélienngười IsraelJordanienước Jordanjordanienngười JordanKoweïtnước Kuwaitkoweitienngười KuwaitLibannước Lebanonlibanaisngười LebanonPalestineLãnh thổ Palestinpalestinienngười PalestinSyrienước Syriasyrienngười SyriaTurquienước Thổ Nhĩ Kỳturcngười Thổ Nhĩ KỳYémennước Yemenyéménitengười YemenNam và Trung ÁNướcQuốc tịchAfghanistannước Afghanistanafghanngười AfghanistanBangladeshnước Bangladeshbangladaisngười BangladeshIndenước Ấn Độindienngười Ấn ĐộKazakhstannước Kazakhstankazakhngười KazakhstanNépalnước Nepalnépalaisngười NepalPakistannước Pakistanpakistanaisngười PakistanSri Lankanước Sri Lankasri-lankaisngười Sri LankaĐông ÁNướcQuốc tịchChinenước Trung Quốcchinoisngười Trung QuốcCorée du Nordnước Triều Tiênnord-coréenngười Triều TiênCorée du Sudnước Hàn Quốcsud-coréenngười Hàn QuốcJaponnước Nhậtjaponaisngười NhậtMongolienước Mông Cổmongolngười Mông CổTaïwannước Đài Loantaïwanaisngười Đài LoanĐông Nam ÁNướcQuốc tịchCambodgenước Cam-pu-chiacambodgienngười Cam-pu-chiaIndonésienước Indonesiaindonésienngười IndonesiaLaosnước Làolaotienngười LàoMalaisienước Malaysiamalaisngười MalaysiaMyanmarnước Myanmarbirmanngười Myanmar/Miến ĐiệnPhilippinesnước Philippinesphilippinngười PhilippinesSingapournước Singaporesingapourienngười SingaporeThaïlandenước Thái Lanthaïlandaisngười Thái LanVietnamnước Việt Namvietnamienngười Việt NamChâu Úc và Thái Bình DươngNướcQuốc tịchAustralienước Australiaaustralienngười AustraliaFidjinước Fijifidjienngười FijiNouvelle Zélandenước New Zealandnéo-zélandaisngười New ZealandBắc và Tây PhiNướcQuốc tịchAlgérienước Algeriaalgérienngười AlgeriaCôte-d'Ivoirenước Bờ biển Ngàivoirienngười Bờ biển NgàÉgyptenước Ai-cậpégyptienngười Ai CậpGhananước Ghanaghanéenngười GhanaLibyenước Libyalibyenngười LibyaMarocnước Moroccomarocainngười MoroccoNigérianước Nigerianigérianngười NigeriaTunisienước Tunisiatunisienngười TunisiaĐông PhiNướcQuốc tịchÉthiopienước Ethiopiaéthiopienngười EthiopiaKenyanước Kenyakényanngười KenyaOugandanước Ugandaougandaisngười UgandaSomalienước Somaliasomalienngười SomaliaSoudannước Sudansoudanaisngười SudanTanzanienước Tazaniatanzanienngười TazaniaNam và Trung PhiNướcQuốc tịchAfrique du Sudnước Nam Phisud-africainngười Nam PhiAngolanước Angolaangolaisngười AngolaBotswananước Botswanabotswanaisngười BotswanaMadagascarnước Madagascarmalgachengười MadagascaMozambiquenước Mozambiquemozambicainngười MozabiqueNamibienước Namibianamibienngười NamibiaRépublique démocratique du Congonước Cộng hòa Dân chủ Congocongolaisngười CongoZambienước Zambiazambienngười ZambiaZimbabwenước Zimbabwezimbabwéenngười Zimbabwe
Mỗi đất nước có nền văn hoá và những cảnh quan khác nhau để chúng ta khám phá. Nếu bạn đang có ý định viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh, bài viết này của Step Up có thể giúp. Cùng bắt đầu thôi! Nội dung bài viết1. Bố cục bài viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh2. Từ vựng thường dùng khi viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh3. Đoạn văn mẫu viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh 1. Bố cục bài viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh Một bài viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh nên chia thành ba phần Phần một Phần mở bài Giới thiệu chung về đất nước bạn muốn đến. Tên đất nước đó là gì? Cảm nhận chung về đất nước đó Phần hai Phần thân bài Miêu tả chi tiết về đất nước đó. Vị trí địa lý của đất nước đó Những lý do bạn muốn đến đất nước đó Những danh lam thắng cảnh, nơi tham quan nổi bật của đất nước đó mà bạn muốn đến Những hoạt động bạn muốn làm tại đất nước đó … Phần ba Phần kết bài Cảm nhận chung về đất nước đó. 2. Từ vựng thường dùng khi viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh Từ vựng là kiến thức không thể không học trước khi viết. Dưới đây là các từ vựng quan trọng nên biết để viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh. Loại từ Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa v travel /ˈtrævəl/ đi du lịch n tourist /ˈtʊrəst/ khách du lịch n tourism /ˈtʊˌrɪzəm/ ngành du lịch n destination /ˌdɛstəˈneɪʃən/ điểm đến n ticket /ˈtɪkət/ vé v check-in /ʧɛk/-/ɪn/ nhận phòng, thủ tục vào cửa v check-out /ʧɛk/-/aʊt/ trả phòng n visa /ˈvizə/ thị thực n itinerary /aɪˈtɪnəˌrɛri/ lộ trình n passport /ˈpæˌspɔrt/ hộ chiếu n compensation /ˌkɑmpənˈseɪʃən/ tiền bồi thường n One way trip /wʌn/ /weɪ/ /trɪp/ chuyến đi một chiều n Two way trip /tu/ /weɪ/ /trɪp/ chuyến đi hai chiều n tour guide /tʊr/ /gaɪd/ hướng dẫn viên du lịch v go camping /goʊ/ /ˈkæmpɪŋ/ đi cắm trại v go backpacking /goʊ/ /ˈbækˌpækɪŋ/ đi phượt v go sightseeing /goʊ/ /ˈsaɪtˈsiɪŋ/ đi ngắm cảnh, tham quan v go hitchhiking /goʊ/ /ˈhɪʧˌhaɪkɪŋ/ đi nhờ xe v hit the road /hɪt/ /ə/ /roʊd/ bắt đầu lên đường n hotel /hoʊˈtɛl/ khách sạn n motel /moʊˈtɛl/ nhà nghỉ n villa /ˈvɪlə/ biệt thự v to book sth /tu/ /bʊk/ sth đặt cái gì đó phòng, vé,… n vacation /veɪˈkeɪʃən/ kỳ nghỉ n holiday /ˈhɑləˌdeɪ/ kỳ nghỉ, ngày nghỉ, ngày lễ 3. Đoạn văn mẫu viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh Nắm được từ vựng cần thiết rồi, bây giờ hãy xem một số bài văn mẫu viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh nào! Viết về đất nước Hàn Quốc bạn muốn đến bằng tiếng Anh Bài mẫu One day, I want to travel to Korea because I have always been a fan of Korea’s culture. Korea is located in Asia. This country is famous for many things like K-Pop, amazing food, peach blossoms, movies,… If I am in Korea, I want to go hiking on Mt Seoraksan – a mesmerizing famous mountain. The next place I want to visit is Jeju Island to see the beautiful beaches and giant lava tubes. It would be awesome if I could see my K-Pop idols in real life or at least go see their companies. Jagalchi Market in Busan is very beautiful, I hope to go there and try good seafood. Like other tourists, I also want to try on their traditional costume – Hanbok, and take lots of pictures. Korea is a great destination and I wish to travel there in the future. Bài dịch nghĩa Một ngày nào đó, tôi muốn đi du lịch Hàn Quốc vì tôi luôn là một người hâm mộ văn hóa Hàn Quốc. Hàn Quốc nằm ở Châu Á. Đất nước này nổi tiếng với nhiều thứ như K-Pop, đồ ăn tuyệt vời, hoa anh đào, phim ảnh, … Nếu tôi ở Hàn Quốc, tôi muốn đi bộ đường dài trên Mt Seoraksan – một ngọn núi nổi tiếng đẹp mê hồn. Địa điểm tiếp theo tôi muốn đến là đảo Jeju để ngắm những bãi biển tuyệt đẹp và những núi dung nham khổng lồ. Sẽ thật tuyệt nếu tôi có thể nhìn thấy các thần tượng K-Pop của mình ngoài đời thực hoặc ít nhất là đến gặp công ty của họ. Chợ Jagalchi ở Busan rất đẹp, tôi hy vọng sẽ đến đó và thử những món hải sản ngon. Giống như những khách du lịch khác, tôi cũng muốn mặc thử trang phục truyền thống của họ – áo Hanbok, và chụp thật nhiều ảnh. Hàn Quốc là một điểm đến tuyệt vời và tôi muốn đi du lịch ở đó trong tương lai. Viết về đất nước Singapore bạn muốn đến bằng tiếng Anh Bài mẫu If I could go anywhere in the world, it would be Singapore. Singapore is known as the cleanest country in the world. As a person who loves urban architecture, Singapore is my ideal destination. Singapore is located in Asia. I am attracted by the luxurious design of Marina Bay. I heard that from the observation deck, anyone can see the entire city. Next place on my wish list is Botanic Garden, which received a UNESCO World Heritage nomination. I also really want to go shopping on The Orchard Road. The next stop of my wish is Merlion Park. I love the half lion, half fish statue. Lastly, Chinatown seems like a great tourist attraction that I want to visit and try some Chinese food there. Singapore is the country of my dreams. I hope someday I could travel there. Bài dịch nghĩa Nếu tôi có thể đi bất cứ nơi nào trên thế giới, đó sẽ là Singapore. Singapore được mệnh danh là quốc gia sạch nhất thế giới. Là một người yêu thích kiến trúc đô thị, Singapore là điểm đến lý tưởng của tôi. Singapore nằm ở Châu Á. Tôi bị thu hút bởi thiết kế sang trọng của Vịnh Marina. Tôi nghe nói rằng từ đài quan sát, bất cứ ai cũng có thể nhìn thấy toàn bộ thành phố. Vị trí tiếp theo trong danh sách mong muốn của tôi là Vườn Bách thảo, nơi đã nhận được đề cử Di sản Thế giới của UNESCO. Tôi cũng thực sự muốn đi mua sắm trên Đường Orchard. Điểm dừng chân tiếp theo mà tôi mong muốn là Công viên Merlion. Tôi rất thích bức tượng nửa sư tử, nửa cá ấy. Cuối cùng, Chinatown có vẻ như là một điểm thu hút khách du lịch tuyệt vời mà tôi muốn đến thăm và thử một số món ăn Trung Quốc ở đó. Singapore là đất nước trong mơ của tôi. Tôi hy vọng một ngày nào đó tôi có thể đi du lịch ở đó. Bài viết về địa điểm bạn muốn đến bằng tiếng Anh Bài mẫu When I have lots of money and time, I want to travel around the world. One of my favorite countries is France. The Eiffel Tower is on top of my wish list. It is the symbol of Paris for a good reason. The Eiffel Tower has an elegant design which earned its place on UNESCO’s Intangible Cultural Heritage. The next location I want to go to is the Louvre Museum. The museum is famous for keeping famous works, especially the Mona Lisa by Leonardo DaVinci. Next up, I want to walk on the streets of France’s romantic villages, have French food and go shopping for clothes. France is such a romantic country so I would like to take as many photos as I could there. Starting from now, I will try to save up money and go to France in the near future. Bài dịch nghĩa Khi tôi có nhiều tiền và thời gian, tôi muốn đi du lịch khắp thế giới. Một trong những quốc gia yêu thích của tôi là Pháp. Tháp Eiffel nằm trên danh sách mong muốn của tôi. Nó là biểu tượng của Paris vì một lý do chính đáng. Tháp Eiffel có thiết kế trang nhã đã giành được vị trí trong Di sản văn hóa phi vật thể của UNESCO. Địa điểm tiếp theo tôi muốn đến là Bảo tàng Louvre. Bảo tàng nổi tiếng là nơi lưu giữ những tác phẩm nổi tiếng, đặc biệt là bức Mona Lisa của Leonardo DaVinci. Tiếp theo, tôi muốn đi dạo trên những con phố của những ngôi làng lãng mạn của Pháp, thưởng thức đồ ăn Pháp và đi mua sắm quần áo. Pháp là một đất nước lãng mạn nên tôi muốn chụp nhiều ảnh nhất có thể ở đó. Bắt đầu từ bây giờ, tôi sẽ cố gắng tiết kiệm tiền và sang Pháp trong thời gian sắp tới. Viết về đất nước bạn yêu thích bằng tiếng Anh Bài mẫu Everyone has a country they want to go to. For me, I would like to travel to Australia one day because of the diversity in culture. Finding Nemo is one of my favorite animation films. The Opera House – Sydney appears in the film, so I would love to see it in real life. The water surrounding it makes the heritage even more beautiful. Melbourne is said to be a must-visit city in Australia. There are many fascinating things to see here such as Royal Botanic Gardens, the National Gallery of Victoria, Federation Square,… I would love to go shopping in popular locations from here like the Melbourne Central Shopping Center and the Queen Victoria Market. Through photos, Bondi Beach looks absolutely amazing. I want to travel there and swim with my family and friends. There are a couple more things I would like to address, but above are some of the top things I want to do in Australia one day. Bài dịch nghĩa Mỗi người đều có một đất nước mà họ muốn đến. Đối với tôi, tôi muốn đến Úc một ngày nào đó vì sự đa dạng trong văn hóa. Đi tìm Nemo là một trong những bộ phim hoạt hình yêu thích của tôi. Nhà hát Opera – Sydney xuất hiện trong phim, vì vậy tôi rất thích xem nó ngoài đời thực. Dòng nước bao quanh làm cho di sản trở nên đẹp hơn. Melbourne được biết là một thành phố nhất định phải đến ở Úc. Có rất nhiều thứ hấp dẫn để xem ở đây như Vườn bách thảo Hoàng gia, Phòng trưng bày Quốc gia Victoria, Quảng trường Liên bang, … Tôi rất thích đi mua sắm ở những địa điểm nổi tiếng từ đây như Trung tâm Mua sắm Trung tâm Melbourne và Chợ Nữ hoàng Victoria. Qua những bức ảnh, bãi biển Bondi trông thực sự tuyệt vời. Tôi muốn đi du lịch ở đó và tắm biển với gia đình và bạn bè của tôi. Còn một số điều nữa tôi muốn làm, nhưng trên đây là một số điều tôi muốn làm nhất ở Úc vào một ngày nào đó. Và đó là 4 bài mẫu chủ đề viết về đất nước bạn muốn đến bằng tiếng Anh. Hy vọng bạn có thể viết được bài viết hấp dẫn cho riêng mình. Step Up hy vọng bạn sẽ làm bài thật tốt! Comments
Nhiều bạn thắc mắc tên tiếng anh của các nước trên thế giới gọi như thế nào. Liên quan đến chủ đề này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết nước Pháp tiếng anh là gì, phiên âm và cách đọc như thế nào. Đồng thời, Vuicuoilen cũng sẽ đưa ra tên của một số quốc gia phổ biến khác để các bạn tham khảo khi muốn gọi tên. Nước Bỉ tiếng anh là gì Nước Áo tiếng anh là gì Nước Lit-va tiếng anh là gì Nước Na Uy tiếng anh là gì Nước Thụy Điển tiếng anh là gì Nước Pháp tiếng anh là gì Nước Pháp tiếng anh viết là France, phiên âm đọc là /frɑːns/ France /frɑːns/ phát âm đúng từ France các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn vài lần sau đó kết hợp với đọc phiên âm là có thể dễ dàng phát âm được đúng từ. Nếu bạn chưa biết đọc phiên âm của từ France thì có thể xem bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc nhé. Ngoài ra, có một lưu ý nhỏ đó là France là tên quốc gia tên riêng nên khi viết các bạn hãy viết hoa chữ cái đầu tiên F. Nước Pháp tiếng anh là gì Phân biệt France và French Nhiều bạn hay bị nhầm lẫn giữa France và French, hai từ này không không giống nhau về nghĩa. France là tên của nước Pháp trong tiếng anh, còn French để chỉ những thứ thuộc về nước Pháp như là người Pháp, văn hóa Pháp, tiếng Pháp. Nếu bạn muốn nói về nước Pháp thì phải dùng từ France chứ không phải French. Nước Pháp tiếng anh là gì Tên của một số quốc gia khác trên thế giới Estonia / nước Et-tô-ni-aPakistan / nước Pa-kit-tanMalaysia / nước Ma-lay-si-aMyanmar / nước Mi-an-maItaly / nước ÝLatvia / nước Lat-vi-aSerbia / nước Se-bi-a;Uruguay / nước U-ru-goayBrazil /brəˈzɪl/ nước Bờ-ra-xinKuwait /kuːˈweɪt/ nước Cô-étEcuador / nước Ê-cu-a-đoArgentina / nước Ác-hen-ti-naTanzania / nước Tan-za-ni-aBangladesh / nước Băng-la-đétAngola / nước Ăng-gô-laChile / nước Chi LêKazakhstan / nước Ka-giắc-tanIsrael / Ích-xa-renCuba / nước CubaWales /weɪlz/ nước Wales xứ WalesSyria / nước Si-ri-aUganda / nước U-gan-đaNamibia / nước Nam-mi-bi-aTurkey / nước Thổ Nhĩ KỳMexico / nước Mê-xi-côIraq /ɪˈrɑːk/ nước I-rắcEthiopia / nước E-thô-pi-aTaiwan /taɪˈwɑːn/ nước Đài LoanLibya / nước Li-bi-aGreece /ɡriːs/ nước Hi LạpIran /ɪˈrɑːn/ nước I-ranAustralia / nước ÚcBotswana / nước Bót-goa-naNetherlands / nước Hà LanVietnam /ˌvjetˈnæm/ nước Việt NamMadagascar / nước Ma-đa-gát-caSudan /suːˈdɑːn/ nước Xu-đăngAustria / nước ÁoPeru /pəˈruː/ nước Pê-ruMongolia / nước Mông CổSaudi Arabia / nước Ả Rập Xê ÚtNorway / nước Na UyIndia / nước Ấn Độ Như vậy, nếu bạn thắc mắc nước Pháp tiếng anh là gì thì câu trả lời là France, phiên âm đọc là /frɑːns/. Khi viết từ này bạn luôn phải viết hoa chữ cái dầu tiên F vì đây là tên riêng. Bên cạnh từ France còn có từ French các bạn hay bị nhầm lẫn, French nghĩa là người Pháp hoặc tiếng Pháp chứ không phải nước Pháp. Bài viết ngẫu nhiên cùng chủ đề
viết về nước pháp bằng tiếng anh